| đen đỏ | dt. C/g. Đỏ đen, bài-bạc, cờ-bạc: Cứ theo ba cái đen đỏ đó có ngày cũng mạt. |
| đen đỏ | Nh. Đỏ đen. |
| đen đỏ | dt Sự đánh bạc (lúc được, lúc thua): Chúi đầu vào những đám đen đỏ. |
| đen đỏ | dt. Màu đen và màu đỏ, ngr. rủi và may: Cuộc đời đen đỏ, đỏ đen. |
| đen đỏ | d. Cg. Đỏ đen. Sự rủi may trong đám bạc. |
Một trò khác cũng thu hút khá đông những người mê đen đỏ là sòng phán thán nôm na là xóc đĩa hay đơn giản là chơi chẵn lẻ. |
| Mấy bàn tài bàn tổ tôm đương trói chân mấy ông tổng lý trong cuộc đen đỏ. |
Lộ Tam Giang dâng con chim đen đỏ mỏ , tên là chim yểng , có thể nói được tiếng người. |
| Xe taxi lao vào chặn xe của nghi phạm cướp Theo thông tin ban đầu , sáng 20.4 , một thanh niên điều khiển xe máy , màu dđen đỏ, hiệu Wave BS 59D1 226.93 lưu thông ngược chiều trên đường Hoàng Văn Thụ (Q.Tân Bình , TP.HCM) , bất ngờ áp sát giật túi xách của một người phụ nữ rồi phóng xe bỏ chạy. |
| Theo anh Kiệt , tên cướp chạy xe máy Sirius dđen đỏ, không biển số , trên người mặc áo khoác thùng thình , đeo khẩu trang kín mít và đội mũ bảo hiểm có kính chụp trước mặt nên không thể nhận dạng. |
| Khách hàng có thể chọn 3 phiên bản trang trí nội thất cùng tùy chọn da bọc tông màu dđen đỏmới. |
* Từ tham khảo:
- đen đui
- đen đủi
- đen giòn
- đenhắc
- đen hù
- đen kịn