| đe nẹt | đt. Nh. Đe-nạt. |
| đe nẹt | đgt. Doạ sẽ trừng phạt: đe nẹt trẻ con. |
| đe nẹt | đgt Răn trẻ con là nếu không nghe lời sẽ bị phạt: Một đôi khi bất đắc dĩ phải đe nẹt chúng (Ng-hồng). |
| đe nẹt | đt. Nht. Đe-doạ. |
| đe nẹt | đg. Răn trẻ con cho chúng sợ. |
| đe nẹt | Doạ nạt cho sợ: Đe-nẹt trẻ con. |
Vâng. Nhưng mà... chủ yếu là đe nẹt rồi báo cho thầy giáo và phụ trách kiểm điểm ở lớp , ở đội , đừng làm gì ầm ĩ lên |
Anh bảo tôi sung sướng với thằng em anh lắm à ? Nếu ngày nào thầy cũng đe nẹt nghiêm ngặt với nó thì đâu đến nỗi. |
| Bây giờ không những ông được thể quát nạt , đe nẹt được nó , ngược lại , làm việc gì ông cũng phải lựa xem ý nó thế nào còn liệu. |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên " Tháng 8 " đầu tiên của xã. |
| Hồi các em và các con còn nhỏ cụ dạy dỗ đe nẹt thế. |
| Yêu anh , Châu thấy mình bé bỏng , được dỗ dành , chiều chuộng , được cả sự đe nẹt nghiêm khắc. |
* Từ tham khảo:
- đè
- đè bẹp
- đè chừng
- đè chừng bắt bóng
- đè đầu bóp cổ
- đè đầu chặt đuôi