| đầy nhóc | tt. Đầy ắp: nồi cơm đầy nhóc. |
Chủ tịch Lân từ dưới bếp đi lên , hai bàn tay nhầy nhầy mỡ , đứng ngớ ra một chút rồi cười vang , tiếng cười làm cả ba người đều giật thót : Xin chào các quý vị ! Sao các quý vị lại im hơi lặng tiếng cả thế nàỷ Đây có phải phòng xử li hôn đâu ! Bà Dung ơỉ Hoà đi đâu rồi ấy nhỉ? Khách khứa đã đến đầy nhóc nhà , cho bê lên thôi. |
* Từ tham khảo:
- đầy ói
- đầy ót ét
- đầy rẫy
- đầy tháng
- đầy tớ
- đầy tớ không công