| đầy tớ | dt. 1. Người ở phục vụ cho chủ trong xã hội cũ. 2. Kẻ làm tay chân cho bọn người đáng khinh: làm đầy tớ cho giặc. |
| Một gian dành riêng cho dđầy tớ, và một gian làm bếp. |
| ở nhà nàng dù có người làm thuê hay dđầy tớchăng nữa , đến bữa bao giờ cũng cùng ăn chung. |
| Giữa chủ nhà và dđầy tớkhông hề có chia rẽ. |
| Nhưng lần nào sang chơi với con gái , bà cũng xem xét từng ly từng tý , đầy tớ rồi mắng mỏ chúng , không nể lời. |
| Người đầy tớ chạy ra nói : Có cô Phương... Con bảo cậu đi vắng , cô ấy cứ vào. |
| Thấy trên bàn đã để sẵn ấm chén , Thu biết là trong nhà không có đầy tớ. |
* Từ tham khảo:
- đầy tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
- đầy tuổi tôi
- đầy vặp
- đẩy
- đẩy cây
- đẩy dóc