| đầy năm | Nh. Đầy tuổi tôi. |
| đầy năm | tt Nói trẻ sinh ra được đúng một năm: Hôm nay đầy năm em bé, cả nhà ăn mừng. |
| đầy năm | t. nh. Đầy tuổi tôi. |
Chưa đầy năm phút sau đã thấy bà quay lại cùng bà Mụ. |
Chưa đầy năm phút sau đã thấy bà quay lại cùng bà Mụ. |
| Anh đi vòng quanh thế giới với cái ba lô vỏn vẹn chưa đầy năm kilogam đựng : một quyển sách , một cái áo khoác , hai cái quần , ba cái áo phông , ba đôi tất , ba cái quần lót , một cái bàn chải đánh răng. |
(15) Đời Đông Hán , Mã Viện sang đánh nước ta , khi về chở đầy năm xe ý dĩ. |
Nói rồi thì ông này từ tốn rót đầy năm cốc rượu. |
| Thật là hỗn loạn rầm rĩ !... Long cứ lẳng lặng rót lại uống , cạn lại rót , uống đầy năm cốc và ép Minh Châu cũng cạn đúng năm cốc như thế. |
* Từ tham khảo:
- đầy oặp
- đầy ói
- đầy ót ét
- đầy rẫy
- đầy tháng
- đầy tớ