| chuyên tay | đt. X. Chuyển tay: Cành xuân đã bẻ cho người chuyên tay (K). |
| chuyên tay | đgt Chuyển từ người này sang người khác: Cành xuân đã bẻ cho người chuyên tay (K). |
| chuyên tay | đt. Chuyền từ tay nầy qua tay kia. Xt. Chuyên. |
| chuyên tay | đg. Chuyển từ người này sang người khác. Cành xuân đã bẻ cho người chuyên tay (K). |
Cái điếu cày và cái đóm lửa bị năm , sáu người chuyên tay , chiếu đi , chiếu lại độ vài ba vòng , ánh lửa lại tắt , trong điếm chỉ còn tiếng nói chuyện rầm rầm. |
* Từ tham khảo:
- rặng
- rắp
- rắp cung bắn sẻ
- rắp ranh
- rắp ranh bắn sẻ
- rắp rắp