| chuyến | dt. Kỳ, bận ra đi của các vật chở-chuyên: Chuyến đò, chuyế n tàu, chuyến xe, chuyến đầu, chuyến giữa, chuyến chót, Thuyền buôn lỡ chuyến lửng-lơ đầu gành (CD). // (R) Phen, bận, một điểm thời gian nào: Chuyến nầy ta quyết đi tu, Ăn chay nằm mộng trên chùa hồ sen (CD). |
| chuyến | - dt. 1. Một lần, một đợt vận chuyển: nhỡ chuyến đò đi chuyến tàu chiều chở mấy chuyến hàng lên mạn ngược hàng buôn chuyến. 2. Một lần đi xa: chuyến đi nghỉ mát chuyến tham quan 3. Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường: Con bà vừa ở nước ngoài về, chuyến này bà tiêu mệt nghỉ. |
| chuyến | dt. 1. Một lần, một đợt vận chuyển: nhỡ chuyến đò o đi chuyến tàu chiều o chở mấy chuyến hàng lên mạn ngược o hàng buôn chuyến. 2. Một lần đi xa: chuyến đi nghỉ mát o chuyến tham quan 3. Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường: Con bà vừa ở nước ngoài về, chuyến này bà tiêu mệt nghỉ. |
| chuyến | dt 1. Từng lần vận chuyển: Từ sáng đến giờ có mấy chuyến ô-tô rồi? 2. Lượt đi về: Đi buôn mấy chuyến ở Việt-bắc 3. Phen: Chuyến này, tôi sẽ cố gắng hơn. trgt Nói đi buôn từng phen một ở nơi khác: Anh ấy đi buôn chuyến ở Tây-bắc mà trở nên giàu có. |
| chuyến | dt. Lần, lượt: Chuyến tàu, chuyến đi. Một ngày nên nghĩa chuyến đò nên quen (T.ng) Sa cơ nên phải luỵ đò, Thuyền buôn lỡ chuyến lững-lơ đầu ghềnh (C.d). // Chuyến đi, chuyến về. Chuyến đi, lần đi, lần du-lịnh. Chuyến đò. Chuyến xe lửa 5 giờ. Chuyến xe Saigon-Bacliêu. Đi cùng một chuyến. Chuyến nầy. |
| chuyến | d. Từng lượt một, từng phen một: Chuyến đò; Chuyến đi. |
| chuyến | Lần, lượt: Chuyến tàu, chuyến đò, chuyến hàng v.v. Văn-liệu: Chuyến đò nên nhân-nghĩa. Một ngày nên nghĩa, chuyến đò nên quen. Ba năm được một chuyến sai, áo ngắn đi mượn, áo dài đi thuê. Chuyến này ta quyết đi tu, Ăn chay nằm mộng trên chùa hồ sen. Sa cơ nên phải luỵ đò, Thuyền buôn lỡ chuyến lửng-lơ đầu ghềnh (Cd). |
| Trong toa hạng nhì , riêng tôi ngồi đối diện với Trạch một người bạn cũ , tình cờ gặp vì đi cùng trong một chuyến xe. |
| Một đêm nhà tôi yếu quá ngất người mấy lần , mà chính đêm ấy là đêm tôi được ông Chánh cử đi cầm lái chuyến xe riêng chở quan an toàn quyền. |
Bỗng cả chuyến xe lửa nghiêng về một bên , rồi lắc lư như muốn đổ. |
Một tý nữa , nếu không hãm kịp thì cả một chuyến xe riêng chở Toàn quyền đâm nhào xuông sông sâu , chắc không sống sót một ai : tưởng không có cái tai nạn nào ghê gớm hơn , thế mà chính nhờ tôi , nên mới không có cái tai nạn ấy. |
Đột nhiên chàng ngắt lời Tuyển : Mấy giờ thì ở tỉnh có chuyến ô tô về Hà Nội ? Tuyển hơi ngạc nhiên đáp : Hôm nay thì anh đi Hà Nội thế nào được. |
Trương định mai đi chuyến ô tô ray xuống Hải Phòng nộp mình vì chàng không muốn người ta giải từ Hà Nội về Hải Phòng. |
* Từ tham khảo:
- chuyến đò nên quen
- chuyện
- chuyện bé xé ra to
- chuyện bỏ ngoài tai
- chuyện cây chết tươi người chết đứng
- chuyện cơm bữa