| chuyện cơm bữa | Chuyện xảy ra thường xuyên, chuyện thường tình: Xe va chạm nhau trên con đường này là chuyện cơm bữa. |
| Chuyện đánh nhau lúc bấy giờ đã trở thành chuyện cơm bữa. |
| Ảnh : T.L Đi trễ là cchuyện cơm bữaMới đây , Lưu Chí Vỹ cho biết , anh vô cùng đau đớn khi gặp phải sự cố đáng tiếc này trong sự nghiệp ca hát của mình , tuy nhiên điều khiến anh tổn thương hơn cả là việc hạ nhục anh đã được bầu show dàn xếp sẵn. |
| Tập võ phải xác định chấn thương là chchuyện cơm bữa |
| Ông Zhou cho rằng , việc UAV Trung Ấn bay sang lãnh thổ của nhau đã thành cchuyện cơm bữavà hai bên sẽ kiềm chế chỉ trừ khi là hành động mang tính khiêu chiến. |
| Còn với bây giờ , là cchuyện cơm bữacủa các tờ báo mạng , các trang tin điện tử đầy rẫy và nhan nhản , chỉ chờ người khác "hở là giật tít. |
* Từ tham khảo:
- chuyện hươu chuyện vượn
- chuyện mình thì quáng, chuyện người thì sáng
- chuyện ngườì thì sáng, chuyện mình thì quáng
- chuyện như khướu
- chuyện nọ xọ chuyện kia
- chuyện nở như bắp rang