| đao kiếm | dt. Con dao và cây gươm // (B) Việc võ, nghề võ: Tập rèn đao kiếm. |
| đao kiếm | dt. Đao và kiếm; vũ khí đánh trận thời xưa nói chung: rèn giũa đao kiếm. |
| đao kiếm | dt (H. đao: dao; kiếm: gươm) Như Đao cung: Bà Bùi Thị Xuân là một phụ nữ rành đao kiếm. |
| đao kiếm | dt. Đao và gươm, binh khí. |
| đao kiếm | d. Binh khí cổ nói chung. |
| đao kiếm | Dao và gươm (nói chung về nghề võ): Người này là một tay đao-kiếm. |
| Ngoài các buổi luyện tập võ nghệ và sử dụng đao kiếm , giáo mác , Huệ tuyển chọn một số trai tráng khỏe mạnh và can đảm , đêm đêm họ tụ họp lại bàn luận sôi nổi về cách điều quân , cách đánh thành. |
| Thận được giao việc mở rộng khu lò rèn để đúc thêm lưỡi cuốc lẫn giáo mác đao kiếm. |
| Nhưng cũng chính giữa lúc ấy thì lửa sáng loè ở hoàng thành , tiếng hò hét , tiếng đao kiếm vang lên như sấm dậy , quân nhà Tuỳ chiếm được hoàng cung và bủa vây tứ phía để tìm bắt tên vua dâm dật. |
| Áo chống đạn , dđao kiếmtrong nhà đối tượng bán ma túy. |
| cơ quan chức năng phát hiện nhiều gói ma túy đá , dđao kiếm, bật lửa hình súng , áo giáp chống đạn... Theo điều tra ban đầu , sau khi đóng cửa quán cơm , Thiềng bán ma túy đá cho dân chơi. |
| Qua đấu tranh nhanh , người này khai nhận mua nhiều súng bắn đạn bi , bình xịt hơi cay , dđao kiếmcác loại của một đối tượng (chưa rõ danh tính) về bán lại kiếm lời. |
* Từ tham khảo:
- đao phủ
- đao sơn kiếm thụ
- đao thương
- đao thương
- đao to búa lớn
- đao trở tại tiền