| đánh trống ngực | đt. Hồi-hộp, lo sợ: Sợ quá, tôi đánh trống ngực. |
| đánh trống ngực | 1. (Hiện tượng) tim đập nhanh hơn lúc bình thường, không đau nhưng khó chịu, khiến người bồn chồn lo lắng, thậm chí hốt hoảng, bàng hoàng thức dậy khi ngủ. 2. Quá xúc động, hồi hộp đến mức tim đập mạnh, nhanh hơn bình thường. |
| đánh trống ngực | đgt Có trái tim đập mạnh vì quá sợ đột ngột hoặc vì quá xúc động: Nhìn thấy em bé ngã từ tầng ba xuống, tôi bỗng đánh trống ngực. |
| đánh trống ngực | đg. Nói trái tim đập mạnh vì quá xúc động. |
| Các quan khách sụt sùi cảm động , đánh trống ngực mà nghe lão nói tiếp : "Thật vậy , tôi thương sót đồng bào tôi quá , tôi thấy tôi không hy sinh một ít tài sản thì là có tội to ! Do thế có hai buổi phát chẩn vừa rồi. |
| Bốc hỏa biểu hiện là một cơn nóng ran cả người từ 2 4 phút , kèm toát mồ hôi , dđánh trống ngực, sau đó lại lạnh run. |
| Vải Trẻ em ăn nhiều quả vải vào buổi sáng sớm sẽ đột ngột chóng mặt , ra mồ hôi lạnh , tái da , buồn ngủ , dđánh trống ngực, một số trẻ còn cảm thấy đói , khát , tiêu chảy. |
| Đó là do nắng nóng làm cơ thể dễ mất nước , mà có thể gây ra tăng khát , suy nhược , chóng mặt , dđánh trống ngựcvà ngất xỉu. |
| Các triệu chứng tim mạch do thiếu hụt Vitamin B1 bao gồm : Khó thở khi gắng sức , dđánh trống ngực, nhịp tim nhanh và các rối loạn khác trên tim. |
* Từ tham khảo:
- đánh tung thâm
- đánh úp
- đánh vần
- đánh vận động
- đánh vật
- đánh vật phải giữ miếng