| chuộc | đt. Đưa tiền cho người để xin lấy vật đã cầm-thế: Chuộc đất, chuộc đồ // (R) Đổi, cầu người lấy của mình vật nầy để ban cho mình vật khác: Chuộc giấy khai-sinh, lập công chuộc tội; Hỏi nàng, nàng đã bán mình chuộc cha (K). // (B) Cúng xin: Chuộc khoán, chuộc ngải, chuộc vía. |
| chuộc | - đgt. 1. Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta: Chuộc cái xe máy 2. Lấy lại cái đã mất: Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (HXHương). |
| chuộc | đgt. 1. Trả tiền cho người khác để nhận về cái vốn là của mình nhưng do nguyên nhân nào đó mà họ đang nắm giữ: chuộc lại đồ cầm cố o xin chuộc các thứ đã đánh rơi o tiền chuộc. 2. Cố gắng làm tốt để bù lại mong được tha thứ: lập công chuộc tội. |
| chuộc | đgt 1. Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta: Chuộc cái xe máy 2. Lấy lại cái đã mất: Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (HXHương). |
| chuộc | đt. 1. Lấy lại một vật gì đã cầm thế với số tiền người ta đã đưa cho mình cọng với tiền lời; đem tiền lấy vật gì mình làm mất: Chuộc đồ, chuộc nhà cửa đã cầm. // Chuộc đồ. 2. Đem cái nọ để bù vào cái kia: Rẽ cho để thiếp bán mình chuộc cha (Ng.Du). // Mua chuộc. |
| chuộc | đg. 1. Lấy lại bằng tiền một vật đã cầm hay bán đợ, một người bị bắt cóc: Chuộc ruộng. 2. Đền cái nọ bằng cái kia: Lấy công chuộc tội. |
| chuộc | Đem tiền lấy lại vật gì đã cầm hay bán đợ đi rồi: Chuộc ruộng, chuộc nhà. Nghĩa rộng: đem cái nọ để bù vào cái kia: Lấy công chuộc tội. Văn-liệu: Hỏi nàng, nàng đã bán mình chuộc cha (K). Rẽ cho để thiếp bán mình chuộc cha (K). Trăm thân dễ chuộc một lời được nao (K). ắt là mua chuộc lòng người tại ai (Nh-đ-m). Để ta mua chuộc làm tôi tớ nhà (Nh-đ-m). Chuộc thì chịu chuộc hết bao cũng đành (trê cóc). |
Bé ơi , thầy chết rồi ! Một câu , có lẽ mợ phán kêu lên để ăn năn , chuộc tội lỗi đã phạm với Trác. |
| Mỹ lấy làm hối đã tiếp Trương một cách quá ư lãnh đạm và muốn chuộc lỗi , chàng trở nên rất ân cần đối với Trương : Anh đi nhé. |
| Ở ngoài vườn tiếng ếch nhái ran lên từng loạt , thỉnh thoảng có tiếng chẫu chuộc nghe lõm bõm như tiếng chân rút mạnh của một người lội trong bùn. |
| Mấy hôm nay tôi cố chạy tiền để bù vào nhưng không được , vậy tôi xin vui lòng ngồi vào tù để chuộc tội. |
| Thế mà chỉ có một cái tội chết là có thể giúp chàng chuộc đươc hết các tội lỗi , làm ngắn cái khổ phải chịu một cuộc đời không còn ý nghĩa gì nữa , cái khổ sống gượng này còn lớn gấp mấy cái khổ tiếc đời trước kia. |
| Nhưng tội ấy , Thị Loan đã chuộc lại bằng bao nhiêu đau khổ. |
* Từ tham khảo:
- chuôi
- chuồi
- chuỗi
- chuối
- chuối ba lùn
- chuối bụt