| chung vai | đgt Cùng gánh vác: Phải chung vai mà cùng gánh lấy trách nhiệm (HgĐThuý). |
| Tôi tin rằng , chúng tôi sẽ cchung vaiđể cùng nhau chinh phục các danh hiệu mà người hâm mộ của PSG". |
| Về phía đội chủ nhà , Masters Việt Nam 2009 cũng là cơ hội để các thế hệ danh thủ Việt Nam có dịp tụ họp , gặp mặt nhau và cchung vaisát cánh đối đầu với những danh thủ nổi tiếng một thời của bóng đá thế giới. |
| Vì vậy , Bộ Tài chính sẽ xem xét sửa đổi theo hướng các bên cùng cchung vaigánh rủi ro với quỹ. |
| Còn gì tuyệt vời hơn khi có người phụ nữ như vậy cùng cchung vaisát cách. |
| Phải làm thế nào mà hai mẹ con cùng chung nhịp đập , tiền hô hậu ủng , cchung vaiđấu cật trên mọi lĩnh vực là gia đình sẽ hạnh phúc ấm êm ngay mà. |
| Đó chính là sự khẳng định vai trò của tuổi trẻ trong việc cchung vaigánh vác trách nhiệm cùng xã hội , là sự nối tiếp truyền thống của một thành phố anh hùng , quân đội anh hùng. |
* Từ tham khảo:
- trái chứng
- trái chứng trái nết
- trái cổ
- trái cựa
- trái đài cao trúc
- trái đào