| đành đạch | pht. (Tiếng giãy đập mạnh) liên tiếp bằng cả toàn thân trên một mặt phẳng cứng: Con cá giãy đành đạch trên thớt o giãy đành đạch trên giường. |
| đành đạch | trgt Nói giống vật giãy toàn thân và mạnh: Con gà bị cắt tiết giãy đành đạch trên nền gạch. |
| đành đạch | ph. Với cử động toàn thân trên mặt bằng: Giãy đành đạch. |
| Giữa mênh mang sóng nước vẫn nằm ngửa giãy đành đạch trong lòng mủng chỉ vì có lẻ ngô rang anh Tính đã bốc mất mấy hạt. |
| Thằng Tây lôi con mụ kia lên cầu , vừa chỉ vừa hét : " Việt Minh ? Việt Minh ! " Con gián điệp còn dốc hết lực giơ cánh tay chỉ ra đám rều trôi trên sông trước khi ngã xuống giãy đành đạch. |
| Ngay lập tức , thằng Hòa nằm lăn xuống đất ăn vạ , chân giãy đành đạch. |
| Cá giống , cá gộc , cá chẽm chuồi mình giãy đành đạch. |
| Giữa mênh mang sóng nước vẫn nằm ngửa giãy đành đạch trong lòng mủng chỉ vì có lẻ ngô rang anh Tính đã bốc mất mấy hạt. |
| Nó lăn đành đạch xuống đất và nó rẫy rụa như con gà phải nước nóng. |
* Từ tham khảo:
- đành hanh
- đành hanh nỏ mỏ
- đành lòng
- đành rành
- đành rằng
- đãnh