| chung nhật | trgt (H. chung: trọn vẹn; nhật: ngày) Suốt ngày: Chung nhật làm ăn vất vả mà vẫn không nuôi được đàn con cho vừa ý. |
| Vệ Linh Công , Khổng Tử từng cảm thán rằng : Quần cư cchung nhật, ngôn bất cập nghĩa , hảo hành tiểu tuệ , nan hĩ tai ! |
| Vào thời cuối nhà Minh đầu nhà Thanh , học giả Cố Đình Lâm từng phê bình những người có học ở phía nam là : Quần cư cchung nhật, ngôn bất cập nghĩa (suốt ngày tụ tập , tán hươu tán vượn). |
| Về vấn đề này , hãng tin Kyodo (Nhật Bản) khẳng định , "đến ngày 29/10 tại cuộc đàm phán của hai chính phủ Nga Nhật Bản , Nga đã xác nhận tính hợp lệ của Tuyên bố cchung nhậtXô năm 1956 , trong đó xem xét chuyển giao (cho Nhật Bản) hai đảo Shikotan và Habomai thuộc quần đảo Nam Kuril. |
* Từ tham khảo:
- cỗi ngọn
- cỗi nguồn
- cỗi rễ
- cối
- cối
- cối