| chung lưng | đt. Hợp-tác, hội-hiệp lại để làm một việc gì: Chung lưng mở một ngôi hàng; Cung lưng đâu cật. (K). |
| chung lưng | đgt Hùn vốn với nhau để kinh doanh: Chung lưng mở một ngôi hàng (K). |
| chung lưng | đt. Cùng hùn, hợp lại để làm việc không được tốt: Bọn ấy chung lưng lừa anh đấy. Chung lưng buôn bán chợ đen. |
| chung lưng | đg. Hùn vốn với nhau để kinh doanh: Chung lưng mở mội ngôi hàng (K). |
Sự chung lưng đấu cật , góp công góp sức tôn tạo các di sản vật chất cũng như phát huy các giá trị văn hóa tinh thần đã cho thấy ý thức đề cao sức mạnh tinh thần của những người dân quê hương Tân Mỹ. |
| Chúng tôi như được sống lại trong không khí sục sôi của những ngày cchung lưngđấu cật , đánh giặc giữ làng năm xưa ! |
| Bộ phim được thành công như vậy đó là nhờ vào sự hết mình của những diễn viên như Khánh Thi , Lệ Hằng.. và của những anh em đồng nghiệp đã cchung lưngđấu cật cùng tôi thời điểm ấy. |
| Tất nhiên điều này còn phục thuộc vào việc ông có muốn cchung lưngđấu cật với cậu học trò cũ Mourinho hay không?. |
| Chỉ khi nào người dân biết được đầy đủ , xác thực tình hình khó khăn của đất nước , thấy được sự quyết tâm , quyết liệt của Chính phủ , các bộ , ngành và các cấp chính quyền trong chỉ đạo , điều hành , thì người dân mới sẵn lòng thắt lựng buộc bụng , cchung lưngđấu cật cùng Chính phủ để tháo gỡ khó khăn , góp phần đưa đất nước vượt qua gian nan , thử thách để phát triển , vị đại biểu này khẳng định. |
* Từ tham khảo:
- bên trọng bên khinh
- bền
- bền ánh sáng
- bền bệt
- bền bỉ
- bền chặt