| đại mạch | dt. Cây cùng họ với lúa và lúa mì, có hạt dùng làm lương thực cho người hoặc nuôi gia súc, có thể dùng làm lương thực cho người, dùng để chế rượu bia: nhập khẩu đại mạch. |
| đại mạch | dt. 1. Mạch đến to và dầy mà ngón tay cảm thấy được khi bắt mạch. 2. Một trong 28 loại mạch mà đặc điểm là đập chậm và yếu, đang đập đều đặn thì dừng lại hơi lâu rồi lại đập tiếp (gây cảm giác là có mạch khác thay thế) xuất hiện khi tạng khí suy hao, theo đông y. |
| đại mạch | dt (H. đại: lớn; mạch: một thứ lúa) Thứ ngũ cốc dùng để làm rượu bia hoặc làm bánh: Có nông trường ở nước ta đương thử trồng đại mạch. |
| đại mạch | dt. Thứ lúa hạt lớn. |
| đại mạch | d. Một thứ lúa mì, hạt dùng làm rượu bia hoặc làm bánh. |
| Tôi cảm nhận được mùi thơm của dđại mạchvà vị êm đằm ngon tuyệt , khó cưỡng của Sapporo Premium Beer ngay ngụm đầu tiên. |
| Mới đây một số tờ báo đưa tin về việc tại thôn Mai Châu , xã Dđại mạch, huyện Đông Anh , Hà Nội , người dân sử dụng một hệ thống cáp treo bắc qua sông Hồng ra bãi khu bồi. |
| Ông Vương Ngọc Chi Phó chủ tịch UBND xã Dđại mạchcho biết , sau khi nắm được thông tin , UBND xã Đại Mạch đã cử cán bộ xuống làm việc và yêu cầu người dân dừng vận chuyện bằng hệ thống cáp treo này , đồng thời tháo dỡ khoang đèo hàng. |
| Vị Phó chủ tịch xã Dđại mạchtiết lộ , những chiếc cáp treo này chưa được kiểm định về độ an toàn , có thể gây nguy hiểm cho các phương tiện lưu thông đường thủy qua đoạn lạch nên tạm thời chính quyền địa phương đã yêu cầu người dân dừng sử dụng hệ thống cáp treo. |
* Từ tham khảo:
- đại não
- đại náo
- đại ngàn
- đại nghị
- đại nghĩa
- đại nghinh