| đại náo | đt. Gây rối-loạn như đập phá, la-lối, chửi mắng, v.v... |
| đại náo | đgt. Gây náo động lớn: Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung. |
| đại náo | đgt (H. đại: lớn; náo: ồn ào) 1. Quấy rối, làm cho lung tung, lộn xộn: Kể chuyện Tề-thiên đại thánh đại náo thiên cung. |
| đại náo | t. Quấy rối một cách kịch liệt. |
| Hãi hùng quá... đại ca ơi... Lúc đó em cũng ở giữa chợ... May quá , đúng là đại ca võ lực vô song... Bọn Ngũ hổ cũng thì thào nịnh hót : Thiệt như Tôn Ngôđại náodại náo thiên cung... Y như Triệu Tử Long ở cầu Tràng Bản.... |
| Xe container dđại náocầu vượt ở Sài Gòn , giao thông ùn ứ kéo dài. |
| 18h ngày 30.12 , Công an quận 9 cùng CSGT Đội Rạch Chiếc , TP.HCM cho biết , vừa hoàn tất việc khám nghiệm , lấy lời khai các nhân chứng , điều tra làm rõ vụ xe container dđại náocầu vượt ở khu vực. |
| Để rồi sau này , Ngộ Không tự xưng Tề Thiên Đại Thánh , dđại náothiên cung làm long trời lở đất. |
| Như vậy , rõ ràng phép thuật của Thái Thượng Lão Quân phải vượt trội hoàn toàn so với khỉ đá.Vậy tại sao khi Ngộ Không dđại náothiên cung , Thái Thượng Lão Quân không hề có phản ứng , thậm chí kinh sợ trước phép thuật của vua khi |
| Cũng trong mùa 3 , Mai Ngô đã dđại náocăn phòng của Trường Giang khi luân chuyển cả 2 vai : bà già Noel và nữ bảo vệ. |
* Từ tham khảo:
- đại nghị
- đại nghĩa
- đại nghinh
- đại ngôn
- đại ngôn bất tàn
- đại nguyên soái