| đại não | dt. (thể): Bộ óc. |
| đại não | Phần gồ cao nhất của não người, gồm hai bán cầu não liên kết với nhau qua một dải sợi thần kinh. |
| đại não | đgt (H. đại: lớn; não: óc) Bộ óc gồm hai bán cầu nằm trong hộp sọ: Đại não là bộ phận quan trọng nhất của hệ thần kinh. |
| đại não | d. Bộ phận của hệ thần kinh gồm hai bán cầu nằm trong hộp sọ. |
| Lá trà xanh Trong lá trà xanh có thành phần caffein và các alkanoid có tác dụng kích thích thần kinh trung ương và vỏ dđại nãolàm cho tinh thần minh mẫn. |
| Tức là khi ta nghĩ tưởng một điều gì đó , chúng sẽ phản ánh lên dđại nãochúng ta dưới dạng hình ảnh. |
| Nhai kỹ nuốt chậm Nhai kỹ nuốt chậm chẳng những có thể hỗ trợ tiêu hóa , mà còn gia tăng tuần hoàn máu của vỏ dđại não, tăng cường hoạt động của các tế bào não , nên rất tốt cho trí nhớ. |
* Từ tham khảo:
- đại ngàn
- đại nghị
- đại nghĩa
- đại nghinh
- đại ngôn
- đại ngôn bất tàn