| chưng cất | đgt. Chưng hoặc cất nói chung. |
| chưng cất | đgt Như Chưng1, nghĩa 2: Chưng cất dầu mỏ. |
| Những sản phẩm này sẽ mang đến cho người tiêu dùng cơ hội tận hưởng từng ngụm thức uống thảo dược thơm ngon , bổ dưỡng và sử dụng vô cùng tiện lợi , bên cạnh các phương thức sử dụng dân gian như đun nấu , cchưng cấtMột góc vườn gấc và nhà máy chiết xuất dược liệu từ thảo dược của TH tại Yên Thành (Nghệ An) Dựa trên nguồn thảo dược quý với lịch sử hàng ngàn năm , TH true Herbal chắn chắn sẽ tiếp nối câu chuyện về truyền thống khỏe mạnh và hạnh phúc bằng thức uống thảo dược giữ trọn tinh túy thiên nhiên , giúp tăng cường sức khỏe một cách toàn diện và bền vững. |
| Mỗi vùng đất , mỗi bản ở mỗi độ cao khác nhau có những cách thức nấu ủ , kỹ thuật cchưng cấtkhác nhau để cho ra những hương vị riêng mà nơi khác không có được , như : Rượu thóc Thanh Kim (Sa Pa) , San Lùng (Bát Xát) , rượu ngô Bản Phố (Bắc Hà) , Mường Khương , rượu táo mèo (Sa Pa) , rượu mận tím (Tả Van) , Sim San... Năm bếp lửa luôn đỏ hồng ngay tại lễ hội , để du khách trải nghiệm quy trình chưng cất loại đồ uống nồng đượm hương say này. |
| Ông biết chọn lọc , cchưng cất, phát triển những câu dân ca , ngạn ngữ của dân tộc Dáy thành những bài thơ vừa dân tộc và hiện đại. |
| Thơ Lò Ngân Sủn sử dụng vốn văn hóa dân tộc với tần suất cao , được cchưng cấttừ hồn vía Tây Bắc , khiến nhiều câu thơ ông viết về cái nôi văn hóa của mình có thể trở thành đặc sản [6]. |
| Dầu được cchưng cấttừ cây tươi và tỷ lệ thu hoạch khoảng 0.15%. |
| Đây là hình ảnh quy trình bao phủ lớp ngoài màn hình bằng kỹ thuật cchưng cấtchân không. |
* Từ tham khảo:
- chưng diện
- chưng hửng
- chưng nhũ
- chưng uý
- chừng
- chừng độ