| chưng hửng | tt. C/g. Tưng-hửng Sửng-sốt, bộ ngây-người vì ngạc-nhiên: Vừa thấy tôi anh chưng-hửng; vì anh không ngờ tôi còn sống. |
| chưng hửng | - đgt. Ngẩn ra, có cảm giác hẫng hụt vì bị mất hứng thú, mất hi vọng một cách đột ngột do việc diễn biến ngược với điều đã tin chắc: Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng. |
| chưng hửng | đgt. Ngẩn ra, có cảm giác hẫng hụt vì bị mất hứng thú, mất hi vọng một cách đột ngột do việc diễn biến ngược với điều đã tin chắc: Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng. |
| chưng hửng | tt Ngẩn người vì thất vọng trước kết quả trái ngược với sự tin tưởng hoặc mong muốn của mình: Xem bảng những người đỗ, không thấy tên mình, anh ấy chưng hửng. |
| chưng hửng | tt. Ngạc-nhiên. |
| chưng hửng | t. Nh. Tưng hửng. |
| chưng hửng | Cũng như "tưng-hửng". |
| Họ bị chưng hửng , tiến thì ngượng ngập mà lui thì bất tiện. |
Sao các bạn không vàỏ Chẳng đứa nào có giấy tờ gì , ai cho vào ! May quá , đang chưng hửng đứng ngoài cổng thì mẹ “cậu” đến. |
| Câu nói chưa dứt bà ta tong tả quay đi , cậu em rể muốn nói gì đó cũng đành chưng hửng. |
| Tôi chưng hửng : "Không có cách nào vào được hả anh?". |
| Trung úy chết rồi ! Tên thiếu úy Ba chưng hửng , chưa kịp hỏi thì tên lính lại hổn hển nói : Thằng Hai Nhỏ cũng chết... Trung úy với thằng Hai Nhỏ bị chém. |
| . Thằng út thì thào : Chị út ơi , chị có hay gì hôn? Mấy chú ngoài xóm chặt tiêu thằng Xăm rồi Quyên chưng hửng : Sao em biết? Chị Cà Mỵ mới đem gạo vô miệng hang , chị không hay à? Cà Mỵ hả , Cà Mỵ đâủ Chị Cà Mỵ về rồi |
* Từ tham khảo:
- chưng uý
- chừng
- chừng độ
- chừng đỗi
- chừng mực
- chửng