| chừng | dt. Mực, độ, giới-hạn: Có chừng, coi chừng, thăm chừng, vừa chừng, quá chừng, làm chừng // trt. Phỏng, độ, cách ước-lượng: Độ chừng, giác chừng, phỏng chừng, lối chừng, ước chừng. |
| chừng | - dt. Mức độ: Chi tiêu có chừng, Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp). // trgt. Phỏng độ, vào khoảng: Buổi họp chừng năm chục người 2. Hầu như: Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố-hữu). |
| chừng | I. dt. 1. Cái ngưỡng được xác định tương đối, đại khái: áng chừng o có chùng có mực o đẹp quá chừng o được chừng nào hay chừng đó o giữa chừng o Nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên hương (Truyện Kiều). 2. Tình hình hoặc sự việc đại khái có thể xảy ra: đoán chừng o tưởng chừng o coi chừng đấy. II. đgt. Ngừng hẳn hoặc hoạt động chậm lại: Tiến độ chừng hẳn lại. |
| chừng | dt Mức độ: Chi tiêu có chừng, Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp). trgt Phỏng độ, vào khoảng: Buổi họp chừng năm chục người 2. Hầu như: Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố-hữu). |
| chừng | dt. 1. Hạn, độ vừa: Ăn chơi có chừng, có mực. //Quá chừng. Vừa chừng. Coi chừng. 2. trt. Phỏng, lối: Nghe chừng gió nhớ qua sông (X.Diệu). Phỏng chừng. ý chừng. |
| chừng | 1. d. Hạn độ: Ăn uống có chừng. 2. ph. Phỏng độ, vào khoảng: Chừng một trăm người. |
| chừng | 1. Hạn, độ vừa phải: Ăn uống có chừng. Văn-liệu: Thưa hồng rậm lục đã chừng xuân qua (K). Vào nơi phạn-điếm hỏi chừng trước sau (Nh-đ-m). Hẹn nhau chừng nửa canh ba đón đường (Nh-đ-m). 2. Phỏng, không nhất-định: Chừng mai kia tôi đến chơi. |
| Nhưng mỗi tua chỉ được chừng một bát nước. |
| Cách đây chừng ba , bốn năm , bà chịu khó buôn bán tần tảo ở các chợ gần làng nên cũng kiếm thêm được chút ít. |
| Trong lúc chờ đợi mà thấy con về , bao giờ bà cũng chỉ có một câu nói như để mắng yêu con : Gớm , mày làm tao mong sốt cả ruột ! Gần Ô Cầu Giấy từ phía Hà Nội đi xuống , xế bên phải cchừng100 thước tây , một toà nhà làm theo lối mới. |
| Cách tòa nhà cchừngba mươi thước tây , là hai gian nhà ngói con. |
Được cchừngnửa giờ , bà Thân xin về ; mợ phán mời bà ở lại ăn cơm trưa. |
| Tám giờ sáng người ta sang , uống chén nước ngồi nghỉ cchừngđến chín giờ , được giờ xuất hành thì cho cháu đi. |
* Từ tham khảo:
- chừng đỗi
- chừng mực
- chửng
- chững
- chững
- chững