| chưn | dt. C/g. Chân và chơn, cẳng Bộ-phận của thân-thể dùng đi, đứng: Hai chưn, bắp chưn, bàn chưn, chậm chưn, dời chưn, dừng chưn, hụt chưn, sẩy chưn // (R) Bộ-phận đồ vật để chịu cho vững: Chưn bàn, chưn ghế // Phần lớn phía dưới của vật: Chưn dê, chưn núi, chưn lông // Phần dự trong một đoàn-thể: Có chưn, thay chưn // (B) Tình-trạng hưng suy trên đường đời: Lên chưn, xuống chưn, y chưn. |
| chưn | dt. Chân: đau chưn. |
| chưn | dt. Xt. Chân. // Chưn đèn. |
| chưn | Xem chân. |
* Từ tham khảo:
- chưng
- chưng
- chưng
- chưng
- chưng bày
- chưng cất