| chun | đt. Lòn, cúi đầu đi qua: Chun qua sào quần-áo // Chui, gập mình chống tay bò: Chun lỗ chó // Vào chỗ hẹp: Chun vô mùng, chun vô buồng // tt. Thun, tính co-giãn: áo-chun, dây chun. |
| chun | I. dt. Dây chun, nói tắt: mua chun quần o sợi chun. II. đgt. (Vật có khả năng co giãn) tự thu ngắn lại: Voi chun vòi o Đỉa chun lại o Bèo chun cánh. |
| chun | đgt. Chui: chun lỗ chó o chun vô mùng. |
| chun | dt Dây có những sợi cao-su có thể kéo ra và co lại: Nịt này có chun. đgt Co lại: Con đỉa chun lại. tt Có thể kéo ra và co lại: Dây chun. |
| chun | đt. Nht. Chui. |
| chun | đg. Co lại: Dây cao su chun lại. dây chun Dây có thể kéo ra rồi tự nó lại co vào. |
| chun | Xem chui. |
Tuyết chun mũi tỏ ý ghê tởm. |
| Xe điện qua , cái cần sắt hút lấy sợi dây đồng , tiếng kêu chun chút như tiếng hôn của hai cặp môi âu yếm. |
| Quá lắm là chúng tôi xoi thủng được một lỗ ở chân thành , đủ cho một con chó chun ra chun vào (cả sân cười). |
| Ông mặc bộ quần áo cánh gụ , phía ngoài khoác áo Mỹ chun ở giữa và quàng cổ bằng chiếc phu la bằng len ô màu nâu. |
| Hứng trí , Bính nâng cao cốc rượu mai quế lộ cười nói : Thế thì mình và chú Tư cùng uống nào ! Dứt lời , Bính hơi ngả đầu , chun mũi lại , lim dim mắt , tợp một hớp thật to. |
| Hứng trí , Bính nâng cao cốc rượu mai quế lộ cười nói : Thế thì mình và chú Tư cùng uống nào ! Dứt lời , Bính hơi ngả đầu , chun mũi lại , lim dim mắt , tợp một hớp thật to. |
* Từ tham khảo:
- chùn
- chùn chùn
- chùn chũn
- chùn chụt
- chủn
- chũn chĩn