Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chụm chân
đgt
Để hai chân sát vào nhau
: Chụm chân mà nhảy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
sô-lô
-
sô-nát
-
sô pha
-
sô vanh
-
sồ
-
sồ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Cò reo lên :
Sướng rồi ? Dính một con nữa rồi !
Tôi
chụm chân
nhẩy đồm độp trên xuồng , làm chiếc xuồng nghiêng qua lắc lại tí nữa là chìm.
No rồi , tôi phủ phục xuống
chụm chân
, đánh một giấc ngủ ngon.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chụm chân
* Từ tham khảo:
- sô-lô
- sô-nát
- sô pha
- sô vanh
- sồ
- sồ