| chũm cau | dt. C/g. Vú cau Đầu trái cau: Bán hàng ăn những chũm cau. (CD). |
Bán hàng ăn những chũm cau Chồng con có biết cơ mầu này chăng ? BK Bán hàng ăn những chũm cau Chồng con có biết cơ mầu này đâu Bán hàng thời bán sớm mai Chợ trưa người vãn còn nài làm chi. |
| Ngực cchũm cauNàng có tài quản lý và trung thành với đối tác , luôn tỉnh táo và thích những người nói thẳng. |
* Từ tham khảo:
- thò đuôi
- thỏ thẻ như trẻ lên ba
- thọ tỉ nam sơn
- thoang thoảng hoa nhài
- thoảng qua
- thoi lỏi