| chủm | trt. Tiếng vật nặng rơi xuống nước: Rớt cái chủm, bước đi lủm-chủm. |
| chủm | tt. Có âm thanh như tiếng phát ra khi một vật rắn rơi xuống nước: Trái xoài rớt xuống mương cái chủm. |
| Đau lắm chớ. Má tôi nhìn ra ngoài trời , vẫn còn khuya lắm , nhưng đã thấy mấy chiếc xuồng đi chợ sớm lướt qua , tiếng mái chèo quẫy chủm trên mặt sông ngọt , nhẹ , cứ tưởng từng lát nước xếp lên nhau như những lát đất cày |
* Từ tham khảo:
- chũm chọe
- chúm
- chúm chím
- chụm
- chun
- chun