| chửi thầm | đt. Chửi lầm-thầm trong miệng hay trong bụng: Giận thì chửi thầm chớ có dám nói gì? |
Mợ phán trong nhà nhân dịp đó quát tháo cho hả giận : Con bé , mày nói cái gì ? Mày cchửi thầmtao đấy phải không ? Tao đưa bánh xà phòng cho mày , tao dặn mày rằng xát vừa vừa chứ mà mày cũng kiếm chuyện với tao à ? Con này bây giờ lên nước với bà. |
| Và tôi cũng chửi thầm nó tơi bời. |
| Trương Sỏi tự chửi thầm trong bụng "Đ. |
* Từ tham khảo:
- danh vị
- danh vọng
- danh xưng
- danh xưng học
- danh y
- dành