| chui lọt | đgt Qua được một chỗ rất hẹp: Đến con sẻ cũng không chui lọt (NgHTưởng). |
| Có mà rào kín lên giời bọn tớ cũng chui lọt. |
| Phá vừa một người chui lọt thôi ! ừ. |
| Ai cũng nhất trí nên phá vừa để một người chui lọt thôi. |
Bọn nhện đã công phu chăng bên đường nọ sang bên kia , chằng chịt biết bao nhiêu tơ nhện , trùng trùng điệp điệp , một chú Muỗi Mắt nhỏ nhất loài muỗi cũng không chui lọt. |
| Như vậy , ngoài Kim Chi ra , tên Vu mèo trắng , Quản nhọn và Lãi xoăn cũng đã chui lọt khỏi lưới công an lúc nào không ai rõ. |
| Các văn kiện của Đảng cũng đã chỉ ra rằng , chính sự sơ hở , buông lỏng , thậm chí tiêu cực đã giúp cho những con voi cchui lọtlỗ kim... làm xói mòn lòng tin của cán bộ , đảng viên và nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- chạy điện
- chạy đói lên bắc, chạy giặc xuống nam
- chạy đô chạy đáo
- chạy đôn chạy đáo
- chạy đông chạy tây
- chạy đua