| duyệt binh | đt. Điểm binh, xem-xét binh-lính // thth Đi giữa hàng-ngũ binh-đội bồng súng chào, một thủ-tục. |
| duyệt binh | - đgt. (H. duyệt: xem xét; binh: quân lính) Cho các binh chủng ăn mặc chỉnh tề đi qua lễ dài trong một buổi lễ long trọng: Nhân ngày quốc khánh có duyệt binh ở quảng trường Ba-đình. |
| duyệt binh | đgt. Nghi lễ được tổ chức để người chỉ huy cao cấp xem xét tượng trưng các lực lượng vũ trang trong các dịp lễ long trọng của nhà nước: lễ duyệt binh o tổ chức duyệt binh nhân ngày quốc khánh. |
| duyệt binh | đgt (H. duyệt: xem xét; binh: quân lính) Cho các binh chủng ăn mặc chỉnh tề đi qua lễ dài trong một buổi lễ long trọng: Nhân ngày quốc khánh có duyệt binh ở quảng trường Ba-đình. |
| duyệt binh | dt. Kiểm điểm binh-đội. |
| duyệt binh | đg. Điểm những binh chủng nhân một dịp lễ. |
Chỉ nhai dập dập miếng trầu cho phải phép , quay lại phía tối lén nhả trầu ra để nói cho dễ : Tổ chức duyệt binh thật long trọng như trên Kiên thành cũng dễ thôi. |
| Mùa thu , tháng 8 , Hưng Đạo Vương điều các quân của vương hầu , duyệt binh lớn ở Đông Bộ Đầu828 , chia các quân đóng giữ Bình Than và những nơi xung yếu khác. |
duyệt binh. Xử án |
Tháng 3 , vua duyệt binh ở Vĩnh Động1501. |
| Theo SCMP , Pukguksong 3 được cho là đã xuất hiện tại cuộc dduyệt binhquy mô diễn ra vào ngày 15/4 nhằm kỷ niệm 105 ngày sinh của cố Chủ tịch Triều Tiên Kim Nhật Thành , ông nội của nhà lãnh đạo Kim Jong un. |
| Họ đưa ông đi thăm quan lăng mộ Napoléon và mời Trump đến dự cuộc dduyệt binhnhân ngày Quốc khánh Pháp. |
* Từ tham khảo:
- duyệt thị đường
- duyệt y
- dư
- dư
- dư ăn dư để
- dư ăn dư mặc