| chúa công | đdt. Tiếng gọi người cầm đầu một xứ lớn hay một nhóm người khởi-nghĩa (xưa). |
| chúa công | dt. Từ gọi chúa một cách tôn kính, thời phong kiến. |
| chúa công | đt Ngôi thứ tôn xưng một quan to trong chế độ phong kiến: Vì sơ xuất, xin chúa công tha tội. |
| chúa công | d. đt. Từ dùng để tôn xưng người có quyền lực nhất trong một vùng (cũ). |
... ... Satan conduit le bal ! Nàng có một vẻ đẹp tiêu hồn ! Thế mới biết lòng thành khẩn đạo... chúa công ơi ! Mọc sừng vạn tuế ! Rót đầy cốc cho trẫm ! Ái khanh ơi ! nó chết. |
* Từ tham khảo:
- chúa nhật
- chúa ôn
- chúa sơn lâm
- chúa tàu nghe kèn
- chúa tể
- chúa thượng