| dưa | dt. Những giống dây có trái ăn được: Ai làm cho cải lên ngồng, Cho dưa tôi khú cho chồng tôi chê (CD). |
| dưa | dt. Thức ăn kèm trong bữa ăn bằng rau cải thấm muối để lâu đổi vị chua: Bồng em đi dạo vườn cà, Cà non chấm mắm cà già làm dưa (CD). |
| dưa | - 1 dt. Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua: Còn đầy vại dưa mới muối (Ng-hồng); Không ưa thì dưa có giòi (tng). - 2 dt. Loài cây leo thuộc họ bầu bí, quả có thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn: Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa (tng). |
| dưa | dt. Cây thuộc họ bầu bí, quả ăn sống mát, bổ: trồng dưa o Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa (tng.). 2. Quả dưa: mua mấy quả dưa o bổ dưa ra ăn. |
| dưa | dt. Thức ăn chua muối từ rau, củ: dưa cải o canh dưa o thịt mỡ dưa hành. |
| dưa | dt Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua: Còn đầy vại dưa mới muối (Ng-hồng); Không ưa thì dưa có giòi (tng). |
| dưa | dt Loài cây leo thuộc họ bầu bí, quả có thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn: Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa (tng). |
| dưa | dt. 1. Quả sinh ở các loại cây leo, ăn được: Dưa hấu, dưa chuột. // Dưa gan (dưa bở). Dưa hấu (dưa hường). Dưa chuột, dưa leo. 2. Tiếng gọi chung các thứ rau, củ đem ngâm muối và để chua chua mà ăn: Dưa cải, dưa giá. Ai làm cho cải tôi vồng, Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê (C.d). // Dưa cải. Dưa giá. Dưa hành. Dưa muối. Dưa dầm dấm. |
| dưa | 1 d. 1. Cg. Dưa chua. Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua: Dưa cải; Dưa hành; Dưa giá. 2. Thứ rau cải chuyên để làm dưa chua: Đi chưa mua dưa về muối. |
| dưa | 2 d. Từ chung để gọi các loài cây leo bằng tua cuốn hay bò sát đất, quả thịt chứa nhiều nước, thường dùng để ăn giải khát: Dưa chuột; Dưa gang; Dưa hấu; Dưa hồng. |
| dưa | 3 đg. Cg. Dừa. Đùn cho người khác: Dưa việc. |
| dưa | Tiếng gọi các thứ quả về loài dây, ăn được: Dưa chuột, dưa hấu, dưa gang v.v. Văn-liệu: Ăn xin cho đáng ăn xin, Lấy chồng cho đáng bồ-nhìn giữ dưa. |
| dưa | Tiếng gọi chung các thứ rau, củ đem muối cho biến vị đi: Dưa cải, dưa hành, dưa giá. Văn-liệu: Chẳng ưa thì dưa khú. Đêm qua mới gọi là đêm, Ruột xót như muối, dạ mềm như dưa. Ai làm cho cải tôi vồng, Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê. Chồng chê thì mặc chồng chê, Dưa khú nấu với cá trê càng bùi (C-d). |
Một lần chồng nàng đi tiểu tiện qua bếp , bắt gặp nàng đang thái rau ddưa, bèn đứng lại để nói chuyện. |
| Huy ngồi vào mâm so đũa nhìn mâm cơm , nói với Vượng : Hôm nay không phải phiên chợ , bác xơi tạm bữa cơm dưa muối. |
| Trước nhà một cái rãnh dài , đầy những vỏ dưa , lá chuối , giẻ rách. |
| Mấy cây cải treo ngược trên dây thép còn thừa ít hoa vàng : Dũng nghĩ đến những ngày gần tết , ngoài sàn nhà phơi đầy cải để muối dưa nén và những con ong ở đâu bay về đầy sân. |
| Đứng nói chuyện một lúc lâu , chàng mới để ý nhìn vào mâm cơm , trong mâm chỉ có một đĩa dưa và một bát nước dưa vàng nổi trắng như bột phấn. |
Trông thấy nào giò chả , nào thịt đông , nào dưa hành. |
* Từ tham khảo:
- dưa bở
- dưa cải
- dưa chia khăn xé
- dưa chín thì cuống rụng
- dưa chua kho
- dưa chuột