| chừa bỏ | đt. Bỏ hắn một thói quen: Chừa bỏ tứ đổ tường; Chừa bỏ giấc trưa. |
| chừa bỏ | đgt Không tiếp tục mắc nữa: Chừa bỏ thuốc lá; Chừa bỏ cờ bạc. |
| chừa bỏ | đg. Trừ khử một thói xấu: Chừa bỏ tính lười. |
| Và , hỏi câu ấy , bà tôi còn có một dụng ý nhắc nhở một cách khéo cho thầy tôi biết rằng : Vợ mày nó đã coi thường cả tao lắm đấy ! Liệu mà tìm cách chừa bỏ thuốc sái đi thôi. |
* Từ tham khảo:
- dấu câu
- dấu chấm
- dấu chấm hỏi
- dấu chấm phẩy
- dấu chấm than
- dấu gạch ngang