| dự | dt. Thứ gạo trắng có mùi thơm. |
| dự | đt. Xen vào, góp mặt vào: Dự vô, can-dự, tham-dự // Tính trước, phòng sẵn: Việc ấy đã được dự cả rồi. |
| dự | - 1 dt. Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo: Dạo này không thấy bán gạo dự. - 2 đgt. Có mặt trong một buổi có nhiều người: Dự tiệc; Dự mít-tinh; Dự một lớp huấn luyện. - 3 đgt. 1. Tham gia: Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (K) 2. Phòng trước: Việc ấy đã dự trước rồi. |
| dự | dt. Giống lúa hạt nhỏ có màu trắng, nấu cơm dẻo, ngon và thơm: cơm gạo dự. |
| dự | đgt. Có mặt, tham gia vào hoạt động nào đó: dự mít tinh o dự thi o dự thí o can dự o tham dự. |
| dự | Chuẩn bị trước, có sẵn trước: dự án o dự báo o dự bị o dự cảm o dự chi o dự định o dự đoán o dự khuyết o dự kiến o dự liệu o dự luật o dự phòng o dự thảo o dự thẩm o dự thính o dự thu o dự tính o dự toán o dự trù o dự trữ. |
| dự | Danh tiếng: danh dự o vinh dự. |
| dự | dt Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo: Dạo này không thấy bán gạo dự. |
| dự | đgt Có mặt trong một buổi có nhiều người: Dự tiệc; Dự mít-tinh; Dự một lớp huấn luyện. |
| dự | đgt 1. Tham gia: Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (K) 2. Phòng trước: Việc ấy đã dự trước rồi. |
| dự | 1. đt. Có đính vào: Dự tiệc, dự thính. 2. Phòng sẵn, liệu trước. |
| dự | (khd). Tiếng khen: Danh-dự. |
| dự | 1 đg. Có mặt và tham gia: Dự tiệc; Dự mít tinh. |
| dự | 2 đg. Phòng sẵn trước: Dự năm cái cuốc đi trồng khoai. |
| dự | (gạo) Một tứ gạo tẻ trắng, có mùi thơm. |
| dự | I. Dính-dáng vào, có phần vào: Việc ấy không dự gì đến tôi. Dự tiệc. II. Phòng sẵn, liệu trước: Việc ấy đã dự trước cả rồi. |
| dự | Tiếng khen (không dùng một mình). Xem danh-dự. |
| Trí óc nàng chất phác đến nỗi nàng cho việc gì đã có người làm thì mình cũng có thể làm theo được , không cần phải do ddự, suy nghĩ gì nữa. |
Cái dự định lúc nãy đã làm chàng sung sướng bây giờ chàng thấy nó không thật như ý chàng tưởng. |
Trương lại nhút nhát , cho việc mình dự định táo bạo quá. |
Chàng dự định sắp đặt cuộc đời của mình như một người vừa đi xa trở về. |
| Tuy cái ý tưởng lấy Phiên để khỏi đi làm cũng thoáng qua óc mà chàng vẫn thấy mấy câu sau cùng của ông chú xúc phạm đến danh dự của chàng nhiều lắm. |
| Trương ngửng đầu nằm sát cạnh bức vách nan , tìm lỗ thủng để nhìn sang xem những dự đoán của mình có đúng không. |
* Từ tham khảo:
- dự báo
- dự báo địa lí
- dự báo khoa học
- dự báo kinh tế
- dự báo thuỷ văn
- dự báo xã hội