| dự án | dt. Bản trình-bày những điều đề-nghị thảo sẵn: Trình dự-án. |
| dự án | - d. Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch. Trình dự án luật trước quốc hội. Thông qua dự án kế hoạch. |
| dự án | dt. Dự thảo một văn kiện quan trọng về luật pháp hay kế hoạch: thông qua dự án kế hoạch. |
| dự án | dt (H. dự: từ trước; án: sự kiện) Bản chuẩn bị trước để đưa ra thảo luận: Trình bày trước Hội đồng Chính phủ bản dự án về cải cách giáo dục. |
| dự án | dt. Bản dự-thảo về luật-pháp, nghị-định hay điều lệ v.v...: Bỏ thăm dự-án ngân-sách hằng năm. |
| dự án | d. 1. Bản thảo về một vấn đề sẽ đưa ra bàn luận và biểu quyết. 2. nh. Phương án. |
| Còn nói theo cách của quan tỉnh quan huyện thì chẳng ra viện lại là nơi chạy dự án à? Nhưng chao ôi thực tế nó lại là như vậy. |
| Còn lại người ta chạy dự án để ăn phần trăm hoa hồng từ lâu rồi. |
| Tôi được hai chỗ nhận vào làm , một với vị trí quản lý dự án cho một dịch vụ web , một với vị trí tư vấn social media. |
| Để hoàn chỉnh dự án Ấn Độ hóa , chúng tôi còn đeo khăn cùng màu và gắn hạt binti cùng màu lên trán. |
| Các quan chức người Việt có tư tưởng phóng khoáng , cởi mở nhất cũng thiếu tin tưởng vào dự án. |
Năm 2012 , người ta có dự án sửa cầu trong đó có phương án chuyển toàn bộ dầm cầu cũ sang cây cầu mới bên cạnh đó. |
* Từ tham khảo:
- dự báo địa lí
- dự báo khoa học
- dự báo kinh tế
- dự báo thuỷ văn
- dự báo xã hội
- dự bị