| chủ phạm | dt (H. chủ: chính; phạm: phạm tội) Người mắc tội chính, so với những tòng phạm: Xử phạt chủ phạm tất nhiên phải nặng hơn tòng phạm. |
| chủ phạm | dt. Người phạm-tội đứng đầu cả, chính-phạm. |
| Nếu gia cchủ phạmmột trong ba điều trên có thể mượn tuổi người khác không phạm để khởi công xây nhà. |
* Từ tham khảo:
- mò mò
- mò trắng
- mỏ
- mỏ
- mỏ ác
- mỏ ác