| chủ nhà | dt. C/g. Gia-trưởng Người lớn và có quyền hơn hết trong một gia-đình: Chủ nhà đi khỏi; Vắng chủ nhà, gà bươi bếp. |
| chủ nhà | dt 1. Người có quyền sở hữu một ngôi nhà: Bà chủ nhà đòi tiền nhà 2. Người là chủ một hộ: Mời các chủ nhà đi họp. |
| chủ nhà | d. 1. Người có quyền sở hữu về một ngôi nhà. 2. Nh. Chủ hộ (cũ). |
| Giữa cchủ nhàvà đầy tớ không hề có chia rẽ. |
| Giờ phải viết thư được bảo cho chủ nhà biết. |
| Viết một bức thư về cho chủ nhà mà phải tìm chỗ kín. |
| Trương giơ bức thư lên cho Thu nhìn , nếu chàng yên lặng không nói gì chắc Thu sẽ hiểu : chàng lại sợ Thu hiểu nên vội nói luôn : Không có bút mực tôi phải viết bút chì không được lẽ phép lắm đối với... bà chủ nhà. |
| Chàng nói giọng bông đùa : Lát nữa phải viết thư cho bà chủ nhà mới được. |
| Ngày mai chàng sẽ nói với bà chủ nhà để cuối tháng lên phố ở : Mình sẽ nói mình hết bệnh , ra Hà Nội đi học cho gần. |
* Từ tham khảo:
- truyền-quang
- truyền-rao
- truyền-rỗi
- truyền-tin
- truyền-tử
- truyền-vỏ lửa