| chủ chỉ | dt. Tôn-chỉ chánh, ý-nghĩa trọng-yếu. |
| Tá hỏa hơn , khi vô số lỗi đổ dồn trong game vẫn chưa có dấu hiệu khắc phục , thì người chơi hoảng loạn với việc sản phẩm này đã mở tới 14 máy cchủ chỉtrong vòng hơn 24 giờ đồng hồ. |
| 14 máy cchủ chỉtrong một ngày , game gì thế này. |
| Có thể ông cchủ chỉlàm việc này lúc khai trương , nhưng rồi bạn sẽ thấy nhân viên của họ sẽ luôn làm như vậy. |
| Mặt khác , việc tự chủ là một xu hướng tất yếu nhưng trong lĩnh vực y tế , tự cchủ chỉthực hiện ở lĩnh vực khám bệnh , chữa bệnh còn lĩnh vực y tế cơ sở và y tế dự phòng thì nhà nước vẫn phải có cơ chế đảm bảo. |
| Môi trường làm thuê hay làm cchủ chỉliên quan sự tứ ái của mình. |
| Những người Dân cchủ chỉtrích rằng đảng Cộng hòa , dù đang nắm lưỡng viện quốc hội và Nhà Trắng , vẫn không thể xây dựng được sự đồng thuận bên trong. |
* Từ tham khảo:
- noi gót
- nòi
- nòi giống
- nòi nào giống ấy
- nỏi
- nói