| chủ chi | dt. Người xuất phát tiền-bạc, có quyền chi-dụng ngân-quỹ, ký tên xuất tiền (ordonnateur)). |
| Quân giải phóng làm cchủ chikhu quân sự Tiên Phước. |
| Bà Tống Thị Minh Cục trưởng Cục Quan hệ lao động và tiền lương (Bộ Lao động Thương binh và Xã hội) : Đối với hàng triệu công chức các cấp và ngành y tế , giáo dục , việc tăng vài trăm nghìn đồng/người/tháng không có nhiều ý nghĩa bằng chính việc cân đối , tự cchủ chitiêu trong các đơn vị này. |
| Cách dễ nhất để vô địch là đến CLB mới , đề nghị ông cchủ chinhiều tiền , tậu các ngôi sao. |
| Còn tại Bộ NN PTNT , theo Thứ trưởng Hà Công Tuấn , hiện Bộ quản lý 70 đơn vị sự nghiệp công lập , trong đó có 2 đơn vị tự cchủ chithường xuyên , 67 đơn vị tự chủ một phần chi thường xuyên , 1 đơn vị do ngân sách bảo đảm chi. |
| Trong đó , có 3 đơn vị tự cchủ chithường xuyên và chi đầu tư , 5 đơn vị tự chủ chi thường xuyên , 57 đơn vị tự chủ một phần chi thường xuyên. |
* Từ tham khảo:
- dây khoá kéo
- dây khoai rễ má
- dây kí ninh
- dây kim cang
- dây lăng
- dây lâng