| ăn nóng | Ăn khi thức ăn còn đang nóng, còn bốc hơi; trái với ăn lạnh. |
ăn nóng thì ăn ngay vào lúc bánh vừa ở nồi múc ra đĩa , khói lên nghi ngút ; ta rưới một ít hành chưng mỡ nước , rồi xắn từng miếng chấm nước mắm pha giấm ớt , ăn với đậu rán. |
Bánh này ăn nóng , bùi , ngẫm nghĩ thì cũng có một cái ngon riêng , nhưng chóng chán. |
Bánh cuốn ở nhà này đặc biệt về điểm nhân thịt nhưng không ăn nóng , mà ăn nguội. |
| Nhiều gia đình đến nay vẫn giữ thói quen nấu thức aăn nóng, mới mỗi ngày để cúng các cụ trong mấy ngày Tết. |
| P/S Sensitive Expert còn chứa Vitamin E , Fluoride giúp răng trắng sạch , khỏe mạnh , loại bỏ khó chịu khi răng tiếp xúc với các món aăn nóng, lạnh hay kích thích nhiệt thay đổi đột ngột. |
| Những người thích ăn bánh pizza giờ đây luôn được thưởng thức món aăn nónghổi bởi hệ thống nướng tự động , giao hàng tại nhà. |
* Từ tham khảo:
- ăn ong
- ăn ốc nói mò
- ăn ốc nó mò, ăn măng nói mọc, ăn cò nói bay
- ăn ở
- ăn ở hai lòng
- ăn ở như bát nước đầy