| doanh lợi | - dt. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh. |
| doanh lợi | dt. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh. |
| doanh lợi | đgt. Mưu tính công việc có lợi: một người giỏi cách doanh lợi. |
| doanh lợi | dt (H. doanh: lo toan làm ăn; lợi: tiến lãi) Lợi tức của việc kinh doanh: Nhà tư bản chi mong sao kiếm được nhiều doanh lợi. |
| doanh lợi | dt. Tiền lời trong việc kinh-doanh. |
| doanh lợi | 1. d. Lợi tức của việc kinh doanh. 2. đg. Kinh doanh để kiếm lợi. |
| doanh lợi | Mưu tính công việc cho có lợi: Người ấy giỏi cách doanh-lợi. |
| Sẽ không ít các đối tượng kinh ddoanh lợidụng cơ hội này trục lợi bất minh trên nhu cầu của học sinh. |
| Đối với địa bàn vùng sâu , vùng xa , lực lượng QLTT cũng luôn bám sát để kiểm tra , xử lý , tránh tình trạng người kinh ddoanh lợidụng sự kém hiểu biết của người dân đưa hàng kém chất lượng về tiêu thụ. |
| Thứ ba , so sánh hiệu quả trước mắt với hiệu quả lâu dài : Xét về tính lâu dài thì các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả của toàn bộ các hoạt động sản xuất kinh doanh trong suốt quá trình hoạt động của DN là lợi nhuận và các chỉ tiêu về ddoanh lợi. |
| Hiệu quả sử dụng lao động được biểu hiện qua các chỉ tiêu sau : Ddoanh lợibình quân một lao động : Doanh lợi bình quân một lao động = Lợi nhuận ròng trong kỳ/Số lao động bình quân trong kỳ Chỉ tiêu này cho biết mức độ đóng góp của mỗi lao động đối với lợi nhuận của DN. |
| UBND tỉnh Hà Tĩnh yêu cầu các sở ngành tăng cường kiểm tra , xử lý nghiêm các cơ sở kinh ddoanh lợidụng nhu cầu thiết yếu của nhân dân để tăng giá , trục lợi. |
* Từ tham khảo:
- doanh mãn
- doanh nghiệp
- doanh sinh
- doanh số
- doanh số ngoại thương
- doanh thâu