| dừng | đt. Cặp lá làm vách, ngăn làm hai, che khuất bằng tấm vách ngăn: Dừng lại ngăn gió; Chiều chiều con quạ lợp nhà, Con cu chẻ lạt con gà dừng phên (CD). // dt. Tấm vách thấp bằng lá, bằng phên: Tai vách mạch dừng (tng.). |
| dừng | đt. Ngưng, ngừng, không tới nữa, không tiếp-tục nữa: Bước ra một bước một dừng (K). |
| dừng | - 1 đg. 1 Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. Con tàu từ từ dừng lại. Dừng chèo. Dừng chân. Câu chuyện tạm dừng ở đây. 2 (chm.). (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian. Trạng thái dừng. Mật độ dừng. Dòng dừng (trong đó vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian). - 2 đg. (ph.). Quây, che bằng phên, cót, v.v. Dừng lại căn buồng. |
| dừng | dt. Thanh bằng tre, nứa cài ngang dọc để trát vách: tai vách mạch dừng (tng.). |
| dừng | đgt. 1. Thôi, ngừng lại: dừng chân o Xe dừng lại o Câu chuyên tạm dừng ở đây. 2. (Trạng thái) không thay đổi trong thời gian: trạng thái dừng o dòng dừng. |
| dừng | đgt. Quây che bằng phên cót: dừng căn buồng. |
| dừng | dt Cốt bằng tre hay nứa, ngoài đắp bùn để làm vách nhà tranh: Rút dây động dừng (tng); Tai vách mạch dừng (tng). |
| dừng | đgt Ngừng lại; Không tiến hành nữa: Tàu dừng ở ga; Bước ra một bước một dừng (K). |
| dừng | đt. Ngừng, đứng lại: Dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (Ng.Du). Bước đi một bước giây giây lại dừng (Đ.thị.Điểm). // Dừng chân. Dừng tay. tt. Ngừng: Dừng ngang một điểm, một độ nào. // Sự dừng. Sự dừng của một hành-tinh. |
| dừng | 1 d. đg. nh. Dứng, ngh. 1: Tai vách mạch rừng (tng). |
| dừng | 2 Ngừng lại: Dừng tay. |
| dừng | Cũng nghĩa như chữ "dứng": Rút dây động dừng. |
| dừng | Ngừng lại, đứng lại: Dừng tay, dừng chân. Văn-liệu: Khoảng trên dừng bút thảo và bốn câu (K). Dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (K). Bước đi một bước giây giây lại dừng (Ch-ph). |
Hay ta dừng xe lại xem sao , chắc là ma ! Không được , tự nhiên vô cớ. |
Lúc Trương đến đầu phố thì đám tang cũng dừng lại để phu khiêng nghỉ chân. |
Trương dừng lại nhìn lại cái biển treo ở cửa đề : Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim. |
Tiếng Thu nói ở ngoài hàng rào , Trương đứng dừng lại , lòng thấy bỗng nhẹ như bông tơ , đám mây mù u uất trong hồn chàng cũng vừa tan đi vì một nỗi vui xuất hiện đến sáng như một quãng trời xanh ấm nắng. |
| Đi khỏi cái bể xây , Thu dừng lại vì thoáng thấy Trương trong buồng. |
| Lúc tới cổng , chàng dừng lại vì có một ý nghĩ vụt đến. |
* Từ tham khảo:
- dừng đâu là nhà, ngả đâu là giường
- dừng mạch vách tai
- dửng
- dửng dưngl
- dửng dưng
- dửng dưng như bánh chưng ngày tết