| dửng dưng | tt. Lạt-lẽo, lạnh-nhạt, không màng tới: Dửng-dưng trước tình-thế; Số giàu đem đến dửng-dưng // thth Ngán-ngẩm, chán: Thấy bắt dửng-dưng. |
| dửng dưng | - 1 tt. Thờ ơ, không có cảm xúc gì trước sự việc, tình cảnh nào đó: dửng dưng trước cảnh khổ cực của người khác. - 2 pht. Tự nhiên mà có: Số giàu mang đến dửng dưng, Lọ là con mắt tráo trưng mới giàu (cd.). |
| dửng dưng | pht. Tự nhiên mà có: Số giàu mang đến dửng dưng, Lọ là con mắt tráo trưng mới giàu (cd.). |
| dửng dưng | tt, trgt 1. Thờ ơ; Không tha thiết; Không động lòng: Dửng dưng trước sự đau khổ của người khác, Dửng dưng như bánh chưng ngày tết (tng) 2. Ngẫu nhiên; Không định tâm: Số giàu đem đến dửng dưng, lọ là con mắt tráo trung mới giàu (cd). |
| dửng dưng | ph. 1. Thờ ơ, không tha thiết: Dửng dưng như bánh chưng ngày tết (tng). 2. Ngẫu nhiên: Món quả dửng dưng mà được. |
| dửng dưng | 1. Lạt-lẽo không thiết đến: Dửng-dưng như bánh chưng ngày tết. 2. Tự-nhiên, không cầu-cạnh: Số giàu mang đến dửng-dưng, Lọ là con mắt tráo-trưng mới giàu (C-d). |
| Ngày trước lúc gần Liên chàng đã có được cái cảm tưởng ấy , còn thường thì dẫu nhìn một người đẹp chàng cũng thấy dửng dưng như ngắm một bức tranh đẹp , không thấy người ấy có liên lạc sâu xa với mình. |
| Cuối mùa hè , có người nói chuyện cho chàng biết là Mỹ đi nghĩ mát ở Sầm Sơn đã về Hà Nội : chàng dửng dưng như một hôm tình cờ chàng trông thấy mặt Thu , chỉ được trông thoáng qua vì chàng ngồi trên xe ô tô của một người bạn từ Phủ lý về. |
| Phải , chàng còn nhớ , khi đánh tổ tôm xong , Đoàn cáo từ ra về , nói nhà có việc bận , thì Thu dửng dưng. |
| Chàng dửng dưng , lãnh đạm trả lời : Anh Văn đấy à ? Cám ơn anh , tôi vẫn mù như thường. |
Minh cau mày , ra vẻ không bằng lòng , dửng dưng nói : Thì ai bảo mình đến ! Tại mình đấy ! Ai bảo làm em kinh hãi làm gì ? Nhưng chắc đó không phải là nhà anh Văn đâu mình ạ. |
| Chàng làm mặt giận bảo Nhung : Nghèo đâu có gì là xấu ! Nhung cười dửng dưng : Thì vẫn đẹp ! Có ai nói gì đâu ! Lời nói như châm chọc khiến Minh càng tức giận. |
* Từ tham khảo:
- dửng không
- dửng mỡ
- dứng
- dứng
- dứng
- dựng