| chông chà | dt. Chà gai, phần nhiều là nhánh tre gai, dùng chắn lối đi hoặc rào chung-quanh. |
| chông chà | dt. Những cành cây gai hoặc nhọn dùng làm rào ngăn nói chung. |
| chông chà | dt 1. Giong tre rào chung quanh đồn lũy (cũ): Ngày xưa người ta dùng chông chà để bảo vệ đồn ải 2. Cành tre thả xuống áo để cho cá có chổ ẩn: Kéo vó phải tránh chỗ thả chông chà. |
| chông chà | dt. Cột tre rào chung quanh đồn-ải. |
| chông chà | Cành giong, ngọn tre rào chung quanh đồn ải ngày xưa, hoặc thả ở dưới ao để cho cá có chỗ ẩn. |
| chông chà | Tre rong để rào chung-quanh đồn ải. |
Thế và Sa yêu nhau đã mấy mùa hoa lau nhưng lời mẹ cha sắc như chông chà cắm chung quanh bản , Sa không dám dẫm lên đó để bước qua. |
* Từ tham khảo:
- chông gai
- chồng
- chồng
- chồng ăn chả vợ ăn nem
- chồng bát còn có khi xô
- chồng bắc vợ nam