Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chồng bạc
đt. Trả tiền:
Giấy-tờ đã xong, mai chồng bạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ghi chú
-
ghi-đông
-
ghi lò
-
ghi lòng tạc dạ
-
ghi nhận
-
ghi nhớ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tệ hơn nữa là sau khi biết chị mang thai con gái cho đến khi đứa bé ra đời chị bị gia đình c
chồng bạc
bẽo , coi khinh , coi rẻ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chồng bạc
* Từ tham khảo:
- ghi chú
- ghi-đông
- ghi lò
- ghi lòng tạc dạ
- ghi nhận
- ghi nhớ