| chộn rộn | tt. Rộn-rịp, lộn-xộn: Chộn-rộn điên đầu // đt. Chàng-ràng, làm rối trí người: Đừng chộn-rộn có đòn. |
| chộn rộn | tt. 1. Lộn xộn, nhốn nháo: Sân ga chộn rộn o Tình hình đang chộn rộn. 2. Rối rít, rộn ràng: Không khí chộn rộn ngày giáp tết o thấy chộn rộn trong lòng. |
| chộn rộn | tt Lộn xộn, nhốn nháo, rối rít: Chợ tết chộn rộn. |
| chộn rộn | tt. Rộn-rịp: Cả nhà chộn-rộn vì nghe tin ấy. |
| chộn rộn | Rộn-rịp: Chộn-rộn nhiều việc. |
| Đang chộn rộn rối bời bỗng Sài giật thót nghe Hiểu reo lên : " Sài đâu rồi ra chiêu đãi sơ , vợ đến ". |
| Đang chộn rộn rối bời bỗng Sài giật thót nghe Hiểu reo lên : "Sài đâu rồi ra chiêu đãi sơ , vợ đến". |
| Thế là anh đi , tâm can lưỡng nan chộn rộn , chộn rộn cho đến khi đã ngồi yên vị trong nhà. |
3. Cứ đến chiều thứ sáu , là lòng chị chộn rộn |
| Trong tích tắc nó thấy tim mình đập chộn rộn. |
Rồi một ngày họ bỗng nhận thấy cánh rừng hoang này chợt trở nên chộn rộn. |
* Từ tham khảo:
- chông ba lá
- chông chà
- chông chênh
- chông gai
- chồng
- chồng