| dìm | đt. ém, giấu, áng mất, không cho ra mặt: Bị dìm, dìm người tài, dìm lá đơn. |
| dìm | - đgt. 1. ấn xuống dưới nước: Dìm tre xuống nước để ngâm 2. Làm cho ngập: Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (PhVĐồng) 3. Chèn ép, không cho ngoi lên: Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối 4. Hạ thấp xuống: Dìm giá hàng; Dìm giá trị người có tài 5. Không cho nổi lên: Dìm tài năng. |
| dìm | đgt. 1. Làm cho chìm xuống dưới mặt nước: dìm gỗ chìm xuống ao. 2. Kìm giữ, đè nén không cho tăng trưởng, phát triển, vượt lên cao: dìm giá o dìm những tình cảm bồng bột vào sâu trong lòng. |
| dìm | đgt 1. ấn xuống dưới nước: Dìm tre xuống nước để ngâm 2. Làm cho ngập: Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (PhVĐồng) 3. Chèn ép, không cho ngoi lên: Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối 4. Hạ thấp xuống: Dìm giá hàng; Dìm giá trị người có tài 5. Không cho nổi lên: Dìm tài năng. |
| dìm | đt. 1. Ấn xuống nước: Dìm ghe. 2. Ngb a) Giấu, che đậy không cho người ngoài biết: Cố dìm câu chuyện hối lộ ấy. b) Kiếm cách không cho di đến kết quả: Đơn kêu nài của anh đã bị dìm mất rồi. |
| dìm | đg. 1. Ấn xuống dưới mặt nước. 2. Ỉm đi : Dìm đơn khiếu nại. 3. Chèn ép, không cho ngóc lên: Dìm đến đất đen. |
| dìm | ấn xuống nước, không cho nổi lên. Nghĩa bóng: giấu đi không cho biết: Dìm việc ấy đi. |
Khi vào buồng , cô Hàn thì thầm khuyên chồng nên dìm giá mà mua thật rẻ vì cô có nghe tiếng ông Lâm Hàn ngày xưa ở Ninh Bắc là người giàu có thì hai cái nhà ấy chắc cũng dựng bằng gỗ tốt. |
| Giao cho Ngài và cái dinh Chàm sắp nát sau khi đã chặt lìa cây cột chống Nguyễn Cửu Dật đi , ghé Hòn Khói phong Tiết chế cho Tống Phúc Hợp đồng thời dìm Dật và Kính xuống biển đông , Ngài xem , Trương Phúc Loan lập Duệ Tôn làm chúa ít ra cũng biết chắc Chúa là người đồng tâm đồng khí. |
Dường như cô bé đã chạm vào chỗ đau nhất mà anh cố tìm cách dìm lấp nó đi , nhất là đối với Hương , anh cứ mong , một nỗi mong cũng rất viển vộng là cô sẽ hiểu rõ hoàn cảnh của anh hoặc là cô sẽ coi như không có chuyện đó ở anh. |
Sài hơi nhăn mặt lại như cố dìm một nỗi đau khác muốn trồi lên. |
| Tôi ngồi bên anh , từ trên sàn cầu qua những khe ván đóng hở , có thể nhìn thấy ngay dưới chỗ mình ngồi những thanh đà sắt bắt chéo vào nhau trong một màu tối âm u , và sâu hơn một chút , dưới kia dòng nước lao nhanh như cắt lúc nào cũng giận dữ réo ào ào , dường như muốn nhổ phăng những chiếc cột tàu bằng thép to tướng mà lôi dìm xuống đáy sâu. |
| Đã mấy lần , người chồng bị vợ sỉ vả đã uất lên , chực thắt cổ mình và dìm ao mấy đứa con bé. |
* Từ tham khảo:
- dìm trong biển máu
- dím
- din
- dĩn
- dinh
- dinh