| diễn tấu | đt. Trình-bày một bản đàn (đờn). |
| diễn tấu | đgt. Trình bày một tác phẩm âm nhạc bằng nhạc cụ theo những hình thức độc tấu, song tấu, tam tấu, tứ tấu và hoà tấu dàn nhạc. |
| diễn tấu | đgt (H. tấu: chơi nhạc) Trình bày bản nhạc trước công chúng: Nhạc sĩ đã diễn tấu một bản nhạc của Văn Cao. |
| diễn tấu | đt. Chơi một buổi nhạc: Kịch-nhạc ấy đã được diễn tấu rất hay. |
| Và chính các nghệ nhân ở Trà Bồng , Quảng Ngãi đã truyền dạy cho những người đồng tộc ở xã Trà Kót , Bắc Trà My , để hôm nay , nghệ thuật ddiễn tấunày sống lại ở cộng đồng người Cor. |
| Trong nghệ thuật biểu diễn cồng chiêng , người Cor đã sáng tạo ra một cách ddiễn tấuđặc sắc , mang đậm dấu ấn tộc người. |
| Người Cor xem đấu chiêng như một nghệ thuật đặc sắc , chỉ dành cho thanh niên , trai tráng có đủ sức vóc và có tài ddiễn tấu. |
| Trong khi đồng bào dân tộc Cor ở Quảng Ngãi , loại hình nghệ thuật này được phát huy tốt , có nhiều nghệ nhân biểu diễn xuất sắc thì đồng bào ở Quảng Nam , đấu chiêng không còn xuất hiện trong sinh hoạt lễ hội , nghệ thuật ddiễn tấunày đã bị mai một. |
| Từ tháng 9 2016 , H. Bắc Trà My đã mời một số nghệ nhân gạo cội từ H. Trà Bồng (Quảng Ngãi) đến trực tiếp truyền dạy cho 15 thanh niên dân tộc Cor tại 2 xã Trà Nú và Trà Kót về nghệ thuật ddiễn tấuchiêng đôi. |
| Nghệ nhân đã dạy các bài bản tấu chiêng và qua đó họ đã truyền ngọn lửa đam mê nghệ thuật ddiễn tấucồng chiêng cho chính bà con của mình. |
* Từ tham khảo:
- diễn thuyết
- diễn tiến
- diễn từ
- diễn văn
- diễn viên
- diễn xuất