| chồm dậy | đgt Đương ngồi hoặc đương nằm bỗng đứng dậy nhanh: Bà chủ quán chồm dậy chạy theo (NgĐThi). |
| Lúc súng hoặc lựu đạn nổ ầm ầm ,là lúc y chồm dậy , khấp khởi. |
Tui phải giết thằng Xăm ! Bà Cà Xợi chồm dậy la lớn. |
| Nhưng chỉ cần có chuyện gì chạm đến điều Xuân Diệu tâm đắc , là lập tức ông như chồm dậy nói sa sả , nói hết gan ruột mình , cả miệng , mắt , đầu tóc , như cùng tham gia vào cuộc phát biểu. |
| Hắn chồm dậy dốc chiếc ấm tích. |
| Bỗng ông ta nhảy chồm dậy , tuốt gươm xỉa vào bếp lửa và hét lớn. |
| Anh Cấn , anh sao đấỷ Lại mê à? Tỉnh dậy đi ! Cấn nhoáng nhoàng chồm dậy. |
* Từ tham khảo:
- tìm ra
- tin lời
- tin người
- tin xuân
- tinh đẩu
- tinh đồ