Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tinh đẩu
dt
(H. tinh: ngôi sao; đẩu: cái đấu) Chòm sao ở phương bắc:
Bóng sao tinh đẩu đã ba năm tròn (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
voi chà
-
voi giày
-
voi giỡn
-
voi mọp
-
voi nàng
-
voi rừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Châu cơ đôi địa sắc ,
tinh đẩu
lạc thiên thanh.
IV
Hồng Hà đối khởi Xích thành tiêu ,
Sáp hán cung tường tỏa tịch liệu ,
tinh đẩu
nhiễu lan thiên nhất ác ,
Dạ thâm Tần nữ học xuy tiêu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tinh đẩu
* Từ tham khảo:
- voi chà
- voi giày
- voi giỡn
- voi mọp
- voi nàng
- voi rừng