| tìm ra | đgt Thấy được cái mình đã mất hoặc cái mà mình muốn biết: Quyển sách bỏ quên ở một nơi, mãi mấy ngày sau mới tìm ra; Bài toán khó, cậu học sinh suy nghĩ mãi mới tìm ra đáp số. |
| tìm ra | đt. Tìm được: Tìm ra manh mối. |
| Chàng nhìn Thu trả lời : Tình cờ hay không tình cờ ? Có lẽ không ? Chàng loay hoay tìm cách giảng cho câu nói của mình có nghĩa đối với mọi người khác : Có lẽ không vì... Nhưng chàng không tìm ra và bỏ dở câu nói , theo Mỹ đến chỗ bàn bài đánh bất , Tân em Mỹ đứng lên nhường cửa. |
| Nhưng cũng may chàng tìm ra ngay : Tôi bỏ quên khăn mùi xoa. |
| Chàng chỉ còn nghĩ một điều là Thu đã đến với chàng , chàng tin chắc như vậy tuy không tìm ra được vì lẽ Thu lại tìm đến nhà chàng. |
| Nghĩ được cách ấy Trương hồi hộp mở ví tìm ra một tờ giấy cũ để viết thư. |
| Chàng nghĩ một lúc mới tìm ra người đó hao hao giống Robert Tracy ở trên màn ảnh. |
Tôi lấy làm tự đắc rằng đã tìm ra một kế hay và rất mừng cái kế đó hiệu nghiệm , vì chị tôi coi như mất hẳn con gà rồi , không cho người đi tìm nữa. |
* Từ tham khảo:
- cư trú chính trị
- cư xá
- cư xử
- cừ
- cừ
- cừ